trước tiên

Học thuật
Thân thiện
trước tiên

Về đích trước tiên, anh ấy giơ cao tay chào.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Trong thời gian, thứ tự hoặc tầm quan trọng, đứngvị trí đầu tiên, trước mọi thứ khác: Dùng để chỉ một sự việc, hành động xảy ra hoặc được thực hiện đầu tiên trong một chuỗi, hoặc được ưu tiên cao nhất.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Trước tiên, chúng ta cần xác định mục tiêu của cuộc họp. (Hành động "xác định mục tiêu" được ưu tiên thực hiện đầu tiên.)
    • Anh ấy người về đích trước tiên trong cuộc đua. (Anh ấy người đầu tiên hoàn thành đường đua, trước tất cả những người khác.)
    • Trước tiên, tôi muốn cảm ơn tất cả mọi người đã mặt tại đây. (Lời cảm ơn điều được nói ra đầu tiên trong bài phát biểu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trước tiên trên hết": Cụm từ nhấn mạnh, diễn đạt ý "điều quan trọng bậc nhất, ưu tiên hàng đầu".

    • Trước tiên trên hết, chúng ta phải đảm bảo an toàn cho người dân. (Việc đảm bảo an toàn ưu tiên tuyệt đối, quan trọng hơn mọi thứ khác.)
  • Đứng đầu một liệt kê: Thường dùng để bắt đầu liệt kê các bước, các ý kiến.

    • Để làm bánh, trước tiên bạn cần chuẩn bị nguyên liệu. Thứ hai, trộn bột... ("Trước tiên" đánh dấu bước đầu tiên trong quy trình.)
Biến thể từ gần giống
  • Đầu tiên: Có nghĩa tương tự, thường có thể thay thế cho nhau trong nhiều ngữ cảnh. "Trước tiên" thường mang sắc thái nhấn mạnh hơn về thứ tự ưu tiên.
  • Trước hết: Gần nghĩa với "trước tiên", thường dùng để nêu lên ý kiến, quan điểm quan trọng nhất.
  • Thứ nhất: Thường dùng để đánh số thứ tự trong một danh sách (như thứ nhất, thứ hai...), ít thể hiện sắc thái ưu tiên hơn "trước tiên".
Từ đồng nghĩa
  • Đầu tiên: Ở vị trí thứ nhất về thời gian hoặc trình tự.
  • Trước hết: Trên hết, điều quan trọng cần nói đến đầu tiên.
  • Trước nhất: (Ít dùng hơn) Có nghĩa tương tự "trước tiên".
Từ trái nghĩa
  • Sau cùng: Ở vị trí cuối cùng.
  • Cuối cùng: Ở vị trí kết thúc, sau tất cả.
  • Sau đó: Ở thời điểm hoặc thứ tự sau một điều đó.
Lưu ý sử dụng
  • "Trước tiên" thường đứngđầu câu hoặc đầu mệnh đề để nêu bật ý đầu tiên, quan trọng nhất.
  • Từ này thường đi kèm với các từ chỉ thứ tự tiếp theo như "tiếp theo", "sau đó", "thứ hai"... để tạo thành một cấu trúc liệt kê rõ ràng.
  • Trong văn nói văn viết trang trọng, "trước tiên" đều được sử dụng phổ biến.
trước tiên

Về đích trước tiên, anh ấy giơ cao tay chào.

  1. dt. Trước mọi cái khác; đầu tiên: về đích trước tiên Trước tiên anh phải nhìn lại mình đã.